{"type":"champion","format":"standAloneComplex","version":"11.24.1","data":{"TwistedFate":{"id":"TwistedFate","key":"4","name":"Twisted Fate","title":"Thần Bài","image":{"full":"TwistedFate.png","sprite":"champion4.png","group":"champion","x":432,"y":0,"w":48,"h":48},"skins":[{"id":"4000","num":0,"name":"default","chromas":false},{"id":"4001","num":1,"name":"PAX Twisted Fate","chromas":false},{"id":"4002","num":2,"name":"Twisted Fate Bồi cơ","chromas":false},{"id":"4003","num":3,"name":"Twisted Fate Ảo Thuật Sư","chromas":false},{"id":"4004","num":4,"name":"Twisted Fate Tango","chromas":false},{"id":"4005","num":5,"name":"Twisted Fate Cao Bồi","chromas":false},{"id":"4006","num":6,"name":"Twisted Fate Ngự Lâm Quân","chromas":false},{"id":"4007","num":7,"name":"Twisted Fate Âm Phủ","chromas":false},{"id":"4008","num":8,"name":"Twisted Fate Trọng Tài","chromas":false},{"id":"4009","num":9,"name":"Twisted Fate Thời Niên Thiếu","chromas":false},{"id":"4010","num":10,"name":"Twisted Fate Huyết Nguyệt","chromas":false},{"id":"4011","num":11,"name":"Twisted Fate Vũ Khí Tối Thượng","chromas":true},{"id":"4013","num":13,"name":"Twisted Fate Đạo Chích Không Gian","chromas":true},{"id":"4023","num":23,"name":"DWG Twisted Fate","chromas":true},{"id":"4025","num":25,"name":"Twisted Fate Quý Ngài Ác Mộng","chromas":true}],"lore":"Twisted Fate là một tay lừa đảo đã từng đặt chân lên khắp nơi trên thế giới, giành lấy sự căm ghét và cả ngưỡng mộ của những tên nhà giàu ngốc nghếch. Hiếm khi nghiêm túc, hắn đón chào ngày mới với một nụ cười chế giễu và một điệu bộ nghênh ngang. Trong mọi trường hợp, hắn luôn có một con chủ bài giấu nơi tay áo.","blurb":"Twisted Fate là một tay lừa đảo đã từng đặt chân lên khắp nơi trên thế giới, giành lấy sự căm ghét và cả ngưỡng mộ của những tên nhà giàu ngốc nghếch. Hiếm khi nghiêm túc, hắn đón chào ngày mới với một nụ cười chế giễu và một điệu bộ nghênh ngang. Trong...","allytips":["Hợp tác với đồng đội để sử dụng chiêu Định Mệnh tập kích kẻ địch.","Những kẻ tàng hình thường tháo chạy khỏi cuộc chiến với số máu còn lại khiêm tốn. Hãy tận dụng khả năng phát hiện tàng hình của kĩ năng Định Mệnh để kết liễu chúng.","Twisted Fate vừa có thể lên sát thương vật lí vừa có thể theo đường sức mạnh phép thuật, tùy vào vị trí của hắn trong các đội hình khác nhau."],"enemytips":["Hãy tránh đừng để bị trúng chiêu Phi Bài quá nhiều ở giai đoạn đầu trận đấu khi tướng của bạn chưa có nhiều máu.","Nếu bạn còn thấp máu, hãy cẩn thận quan sát xem đối phương có sử dụng chiêu Định Mệnh không, nếu có thì hãy rút lui vào những nơi an toàn."],"tags":["Mage"],"partype":"Năng Lượng","info":{"attack":6,"defense":2,"magic":6,"difficulty":9},"stats":{"hp":534,"hpperlevel":94,"mp":333,"mpperlevel":39,"movespeed":330,"armor":21,"armorperlevel":3.15,"spellblock":30,"spellblockperlevel":0.5,"attackrange":525,"hpregen":5.5,"hpregenperlevel":0.6,"mpregen":8,"mpregenperlevel":0.8,"crit":0,"critperlevel":0,"attackdamage":52,"attackdamageperlevel":3.3,"attackspeedperlevel":3.22,"attackspeed":0.651},"spells":[{"id":"WildCards","name":"Phi Bài","description":"Phóng ba lá bài theo hình nón, gây sát thương cho mỗi đơn vị nó đi qua.","tooltip":"Twisted Fate phóng ra ba lá bài, mỗi lá gây <magicDamage>{{ totaldamage }} sát thương phép</magicDamage>.","leveltip":{"label":["Sát thương","Tiêu hao @AbilityResourceName@"],"effect":["{{ e1 }}->{{ e1NL }}","{{ cost }}->{{ costNL }}"]},"maxrank":5,"cooldown":[6,6,6,6,6],"cooldownBurn":"6","cost":[60,70,80,90,100],"costBurn":"60/70/80/90/100","datavalues":{},"effect":[null,[60,105,150,195,240],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0]],"effectBurn":[null,"60/105/150/195/240","0","0","0","0","0","0","0","0","0"],"vars":[],"costType":" {{ abilityresourcename }}","maxammo":"-1","range":[10000,10000,10000,10000,10000],"rangeBurn":"10000","image":{"full":"WildCards.png","sprite":"spell13.png","group":"spell","x":96,"y":48,"w":48,"h":48},"resource":"{{ cost }} {{ abilityresourcename }}"},{"id":"PickACard","name":"Chọn Bài","description":"Twisted Fate chọn một lá bài ma thuật trong bộ bài của mình, sử dụng nó trong đòn đánh kế tiếp, gây thêm hiệu ứng.","tooltip":"Twisted Fate bắt đầu xào bộ bài của mình, cho phép <recast>Tái kích hoạt</recast> để khóa vào một trong ba lá bài, giúp cường hóa Đòn đánh kế tiếp.<br /><li>Bài Xanh gây <magicDamage>{{ bluedamage }} sát thương phép</magicDamage> và hồi lại <scaleMana>{{ e6 }} Năng Lượng</scaleMana>.<li>Bài Đỏ gây <magicDamage>{{ reddamage }}</magicDamage> lên những kẻ địch ở gần và <status>Làm Chậm</status> chúng đi {{ e2 }}% trong 2.5 giây.<li>Bài Vàng gây <magicDamage>{{ golddamage }}</magicDamage> và <status>Làm Choáng</status> chúng trong {{ e3 }} giây.","leveltip":{"label":["Sát thương Bài Xanh","Hồi năng lượng Bài Xanh","Sát thương Bài Đỏ","% làm chậm Bài Đỏ","Sát thương Bài Vàng","Thời gian choáng Bài Vàng","Tiêu hao @AbilityResourceName@","Hồi chiêu"],"effect":["{{ e1 }}->{{ e1NL }}","{{ e6 }}->{{ e6NL }}","{{ e4 }}->{{ e4NL }}","{{ e2 }}%->{{ e2NL }}%","{{ e5 }}->{{ e5NL }}","{{ e3 }}->{{ e3NL }}","{{ cost }}->{{ costNL }}","{{ cooldown }}->{{ cooldownNL }}"]},"maxrank":5,"cooldown":[8,7.5,7,6.5,6],"cooldownBurn":"8/7.5/7/6.5/6","cost":[40,55,70,85,100],"costBurn":"40/55/70/85/100","datavalues":{},"effect":[null,[40,60,80,100,120],[30,35,40,45,50],[1,1.25,1.5,1.75,2],[30,45,60,75,90],[15,22.5,30,37.5,45],[50,75,100,125,150],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0]],"effectBurn":[null,"40/60/80/100/120","30/35/40/45/50","1/1.25/1.5/1.75/2","30/45/60/75/90","15/22.5/30/37.5/45","50/75/100/125/150","0","0","0","0"],"vars":[],"costType":" {{ abilityresourcename }}","maxammo":"-1","range":[200,200,200,200,200],"rangeBurn":"200","image":{"full":"PickACard.png","sprite":"spell13.png","group":"spell","x":144,"y":48,"w":48,"h":48},"resource":"{{ cost }} {{ abilityresourcename }}"},{"id":"CardmasterStack","name":"Tráo Bài","description":"Mỗi 4 cú đánh, Twisted Fate gây thêm sát thương. Ngoài ra, Tốc độ Đánh của hắn được gia tăng.","tooltip":"<spellPassive>Nội tại:</spellPassive> Mỗi Đòn đánh thứ 4 gây thêm <magicDamage>{{ bonusdamage }} sát thương phép</magicDamage>.<br /><br />Twisted Fate cũng nhận thêm <attackSpeed>{{ attackspeedbonus }}% Tốc độ Đánh</attackSpeed>.","leveltip":{"label":["Sát thương cộng thêm","Tốc độ Đánh"],"effect":["{{ damage }}->{{ damageNL }}","{{ attackspeedbonus }}%->{{ attackspeedbonusNL }}%"]},"maxrank":5,"cooldown":[0,0,0,0,0],"cooldownBurn":"0","cost":[0,0,0,0,0],"costBurn":"0","datavalues":{},"effect":[null,[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[4,4,4,4,4],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0],[0,0,0,0,0]],"effectBurn":[null,"0","0","0","4","0","0","0","0","0","0"],"vars":[],"costType":"Nội tại","maxammo":"-1","range":[0,0,0,0,0],"rangeBurn":"0","image":{"full":"CardmasterStack.png","sprite":"spell13.png","group":"spell","x":192,"y":48,"w":48,"h":48},"resource":"Nội tại"},{"id":"Destiny","name":"Định Mệnh","description":"Twisted Fate đoán trước được số phận của kẻ địch, phát hiện tất cả tướng địch, và có khả năng sử dụng Dịch Chuyển, khiến cho Twisted Fate có thể biến đến bất kì vị trí nào trong 1.5 giây.","tooltip":"Twisted Fate tập trung ý chí vào lá bài, cho <keywordStealth>Tầm Nhìn Chuẩn</keywordStealth> của tất cả tướng địch trên bản đồ trong {{ e1 }} giây và cho phép hắn <recast>Tái kích hoạt</recast>.<br /><br /><recast>Tái kích hoạt</recast>: Twisted Fate dịch chuyển đến vị trí chỉ định, phạm vi lên tới {{ e4 }} đơn vị.","leveltip":{"label":["Thời gian Hiệu lực","Hồi chiêu"],"effect":["{{ e1 }}->{{ e1NL }}","{{ cooldown }}->{{ cooldownNL }}"]},"maxrank":3,"cooldown":[180,150,120],"cooldownBurn":"180/150/120","cost":[100,100,100],"costBurn":"100","datavalues":{},"effect":[null,[6,8,10],[180,150,120],[150,125,100],[5500,5500,5500],[0,0,0],[0,0,0],[0,0,0],[0,0,0],[0,0,0],[0,0,0]],"effectBurn":[null,"6/8/10","180/150/120","150/125/100","5500","0","0","0","0","0","0"],"vars":[],"costType":" {{ abilityresourcename }}","maxammo":"-1","range":[5500,5500,5500],"rangeBurn":"5500","image":{"full":"Destiny.png","sprite":"spell13.png","group":"spell","x":240,"y":48,"w":48,"h":48},"resource":"{{ cost }} {{ abilityresourcename }}"}],"passive":{"name":"Gian Lận","description":"Sau khi tiêu diệt một đơn vị, Twisted Fate lắc xúc xắc 'may mắn' của mình để nhận thêm từ 1 đến 6 vàng.","image":{"full":"Cardmaster_SealFate.png","sprite":"passive4.png","group":"passive","x":432,"y":0,"w":48,"h":48}},"recommended":[]}}}